Nghĩa của từ "brownie point" trong tiếng Việt

"brownie point" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brownie point

US /ˈbraʊ.ni ˌpɔɪnt/
UK /ˈbraʊ.ni ˌpɔɪnt/
"brownie point" picture

Danh từ

điểm cộng, điểm tốt

an imaginary credit for doing something good

Ví dụ:
He's always trying to earn brownie points with the boss.
Anh ấy luôn cố gắng kiếm điểm cộng với sếp.
Helping out with the extra work will definitely earn you some brownie points.
Giúp đỡ công việc phụ chắc chắn sẽ giúp bạn kiếm được một số điểm cộng.